going

/'gouiɳ/
danh từ
  1. sự ra đi
  2. trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại
    • the going is hand over this rough road
      việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
  3. tốc độ (của xe lửa...)
tính từ
  1. đang đi
  2. đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều
    • a going concern
      một hâng buôn đang làm ăn phát đạt
  3. , hiện , tồn tại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

going
The business is a going concern with steady profits.