kink

/kiɳk/
danh từ
  1. nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)
  2. sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc
  5. chứng vẹo cổ
động từ
  1. thắt nút; xoắn lại (dây...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kink"

kink
A plumber fixes a kink in the garden hose.