gent

/dʤent/
danh từ giống cái
  1. loài, giống
    • La gent trotte-menu
      loài chuột nhắt
    • La gent hypocrite
      giống giả dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gent"

gent
La gent trotte-menu se cache dans le grenier.