graisser

ngoại động từ
  1. bôi mỡ, tra dầu mỡ
    • Graisser les rouages d'une machine
      tra dầu mỡ vào các bộ bánh xe của máy
  2. làm vấy dầu mỡ
    • Graisser un vêtement
      làm vấy dầu mỡ vào quần áo
  3. graisser la patte à quelqu'un+ đút lót tiền cho ai
    • graisser le marteau
      (từ ; nghĩa ) lót tiền cho người gác cổng
    • graisser ses bottes
      xem botte
nội động từ
  1. trở (thành) nhớt
    • Ce vin graisse
      rượu nho này trở nhớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "graisser"