graph

/græf/
danh từ
  1. đồ thị
  2. (toán học) mạch
ngoại động từ
  1. vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
danh từ
  1. máy in thạch
động từ
  1. in thạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "graph"

graph
A student plots the data points on a graph.