grosseur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự to lớn, độ lớn: Chỉ kích thước, độ lớn của một vật thể.
- Chỗ sưng, cục u: Chỉ một khối u hoặc vùng sưng lên bất thường trên cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Des fils de grosseur différente. (Những sợi có độ lớn khác nhau.)
- La grosseur de ce fruit est impressionnante. (Độ lớn của trái cây này thật ấn tượng.)
- Avoir une grosseur à l'aine. (Bị sưng ở bẹn.)
- Le médecin a examiné la grosseur sur son bras. (Bác sĩ đã kiểm tra cục u trên cánh tay anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "De grosseur moyenne": có kích cỡ trung bình.
- Il a choisi une pomme de grosseur moyenne. (Anh ấy đã chọn một quả táo có kích cỡ trung bình.)
- "Prendre de la grosseur": trở nên to hơn, phát triển về kích thước.
- La tumeur a pris de la grosseur. (Khối u đã phát triển to hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Gros, grosse (tính từ): to, lớn.
- Un gros livre. (Một cuốn sách to.)
- Grossir (động từ): làm to ra, trở nên to hơn; tăng cân.
- Le boulanger grossit la pâte. (Người thợ làm bánh làm cho bột nở to ra.)
- Grossissement (danh từ): sự phóng to; sự gia tăng kích thước.
- Le grossissement d'une image. (Sự phóng to của một bức ảnh.)
Từ đồng nghĩa
- Taille (nữ): kích cỡ, tầm vóc (thường dùng cho người hoặc quần áo).
- Volume (nam): thể tích, khối lượng.
- Gonflement (nam): chỗ sưng phồng.
- Bosse (nữ): cục u, bướu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "grosseur")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "grosseur")
danh từ giống cái
- sự to lớn
- độ lớn
- Des fils de grosseur différentenhững sợi có độ lớn khác nhau
- chỗ sưng, cục u
- Avoir une grosseur à l'ainesưng ở bẹn