grosseur

Học thuật
Thân thiện
grosseur

Une grosseur apparaît sur le bras après une chute.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự to lớn, độ lớn: Chỉ kích thước, độ lớn của một vật thể.
    • Chỗ sưng, cục u: Chỉ một khối u hoặc vùng sưng lên bất thường trên cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Des fils de grosseur différente. (Những sợi độ lớn khác nhau.)
    • La grosseur de ce fruit est impressionnante. (Độ lớn của trái cây này thật ấn tượng.)
    • Avoir une grosseur à l'aine. (Bị sưngbẹn.)
    • Le médecin a examiné la grosseur sur son bras. (Bác sĩ đã kiểm tra cục u trên cánh tay anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De grosseur moyenne": kích cỡ trung bình.
    • Il a choisi une pomme de grosseur moyenne. (Anh ấy đã chọn một quả táo kích cỡ trung bình.)
  • "Prendre de la grosseur": trở nên to hơn, phát triển về kích thước.
    • La tumeur a pris de la grosseur. (Khối u đã phát triển to hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gros, grosse (tính từ): to, lớn.
    • Un gros livre. (Một cuốn sách to.)
  • Grossir (động từ): làm to ra, trở nên to hơn; tăng cân.
    • Le boulanger grossit la pâte. (Người thợ làm bánh làm cho bột nở to ra.)
  • Grossissement (danh từ): sự phóng to; sự gia tăng kích thước.
    • Le grossissement d'une image. (Sự phóng to của một bức ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Taille (nữ): kích cỡ, tầm vóc (thường dùng cho người hoặc quần áo).
  • Volume (nam): thể tích, khối lượng.
  • Gonflement (nam): chỗ sưng phồng.
  • Bosse (nữ): cục u, bướu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "grosseur")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "grosseur")

grosseur

Une grosseur apparaît sur le bras après une chute.

danh từ giống cái
  1. sự to lớn
  2. độ lớn
    • Des fils de grosseur différente
      những sợi độ lớn khác nhau
  3. chỗ sưng, cục u
    • Avoir une grosseur à l'aine
      sưngbẹn