gruel

/'gruəl/
danh từ
  1. cháo (cho người ốm); cháo suông

Idioms

  • to have (get) one's gruel
    (thông tục) bị phạt
  • to give somebody his gruel
    đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gruel"

Từ có nhắc đến "gruel"

gruel
A child eats a bowl of gruel for breakfast.