growl

/graul/
danh từ
  1. tiếng gầm, tiếng gầm gừ
  2. tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu
động từ
  1. gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm)
    • thunder is growling in the distance
      sấm rềnphía xa
  2. (+ at) càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu
    • to growl at someone
      càu nhàu với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "growl"

Từ có nhắc đến "growl"

growl
The dog lets out a low growl at the mail carrier.