grill

/gril/
danh từ
  1. (như) grille
  2. vỉ (nướng chả)
  3. món thịt nướng, chả
  4. hiệu chả , quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room)
ngoại động từ
  1. nướng, thiêu đốt (mặt trời)
  2. (nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi
    • to grill a prisoner
      tra hỏi người
nội động từ
  1. bị nướng; bị thiêu đốt
  2. (nghĩa bóng) bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grill"

Từ có nhắc đến "grill"

grill
He cooks hamburgers on the grill in the backyard.