hèn

adj
  1. base; vile
  2. Humble, mean, poor
    • Tài hèn sức mọn
      To have a poor talent hearted, cowardly
    • Thanh niên trai tráng hèn thế
      What a chicken heated sturdy youth!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hèn"

hèn
Người đó tỏ ra hèn khi không dám bảo vệ bạn mình.