hen

/hen/
danh từ
  1. gà mái
  2. (định ngữ) mái (chim)
  3. (đùa cợt) đàn bà

Idioms

  • like a hen with one chicken
    tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hen
A hen sits on a nest of brown eggs in the farmyard.