hérissé

Học thuật
Thân thiện
hérissé

Le chat a le dos hérissé et la queue gonflée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dựng ngược, dựng đứng: Dùng để mô tả thứ đó, đặc biệttóc hoặc lông, đang dựng đứng lên, không nằm xuống.
    • Tua tủa: Mô tả một tập hợp nhiều vật nhọn hoặc sắc nhô lên dày đặc.
    • (Nghĩa bóng) Gay cấn; gai ngạnh: Dùng để mô tả một tình huống căng thẳng, đầy khó khăn hoặc một người tính cách khó gần, dễ nổi cáu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il avait les cheveux hérissés en se réveillant. (Anh ấy mái tóc dựng ngược khi thức dậy.)
    • Le hérisson est un animal au dos hérissé de piquants. (Con nhímmột loài vật lưng tua tủa gai.)
    • Nous avons traversé un débat hérissé de difficultés. (Chúng tôi đã trải qua một cuộc tranh luận gay cấn đầy khó khăn.)
    • C'est un homme hérissé, méfiant envers les étrangers. (Đómột người đàn ông gai ngạnh, đa nghi với người lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être hérissé contre quelque chose": phản đối gay gắt, chống đối quyết liệt điều đó.

    • La population s'est hérissée contre ce projet de loi. (Người dân đã phản đối gay gắt dự luật này.)
  • "hérissé de": được phủ đầy bởi, nhiều thứ đó nhô lên (thườngtiêu cực hoặc khó khăn).

    • Un parcours hérissé d'embûches. (Một chặng đường đầy chướng ngại vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Hérisser (động từ): làm dựng đứng lên; làm tức giận, chọc tức.

    • Le vent hérissait les poils du chien. (Gió làm dựng lông con chó lên.)
    • Ses remarques hérissent tout le monde. (Những nhận xét của anh ta chọc tức mọi người.)
  • Hérisson (danh từ): con nhím.

    • Le hérisson se roule en boule quand il a peur. (Con nhím cuộn tròn lại khi sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dressé: dựng đứng.
  • Hirsute: rậm rạp, (về tóc).
  • Épineux: đầy gai góc, phức tạp, hóc búa (nghĩa bóng).
  • Récalcitrant: cứng đầu, khó bảo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho tính từ "hérissé". Các cách dùng thường gặp đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir les cheveux hérissés sur la tête: tóc dựng ngược trên đầu ( sợ hãi, kinh ngạc).
    • En entendant ce bruit, j'ai eu les cheveux hérissés sur la tête. (Nghe thấy tiếng động đó, tóc tôi dựng ngược lên sợ.)
hérissé

Le chat a le dos hérissé et la queue gonflée.

tính từ
  1. dựng ngược, dựng đứng
    • Cheveux hérissés
      tóc dựng ngược
  2. tua tủa
    • Bataillon hérissé de baïonnettes
      một tiểu đoàn tua tủa lưỡi lê
  3. (nghĩa bóng) gay cấn; gai ngạnh
    • Homme hérissé
      người gai ngạnh