húc

  1. đg. 1 Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào. Trâu húc nhau ruồi muỗi chết (tng.). 2 Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe). Hai chiếc tàu húc vào nhau. Xe tăng húc đổ hàng rào sắt. 3 (kng.). Vấp phải trở lực khó vượt qua. Húc phải một vấn đề hóc búa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

húc
Hai con trâu đang húc nhau trên cánh đồng.