hỏn

  1. Pink (like a new-born baby)
    • Em bé còn đỏ hỏn
      The baby was still pink
    • Hon hỏn (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hỏn
Em bé mới sinh có làn da đỏ hỏn.