consume

/kən'sju:m/
ngoại động từ
  1. thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
  2. dùng, tiêu thụ
    • this engine consumes a ton of coal per hour
      máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
  3. tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
    • to consume one's time
      tiêu phí thời giờ
  4. (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
    • to be consumed with grief
      héo hon đau buồn
nội động từ
  1. cháy đi, tan nát hết
  2. chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "consume"

consume
He consumes a healthy breakfast every morning.