halloo

/hə'lu:/
thán từ
  1. , ! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý)
động từ
  1. , ! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý)
  2. xuỵt gọi (chó săn)

Idioms

  • don't haloo untill you are out of the wood
    (tục ngữ) chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "halloo"

Từ có nhắc đến "halloo"

halloo
He gave a great halloo to the hikers across the valley.