haul

/hɔ:l/
danh từ
  1. sự kéo mạnh; đoạn đường kéo
    • a long haul
      sự kéo trên một đoạn đường dài
  2. (ngành mỏ) sự đẩy goòng
  3. sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở
  4. (nghĩa bóng) mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được
    • a good haul of fish
      một mẻ lưới đầy
ngoại động từ
  1. kéo mạnh, lôi mạnh
  2. (ngành mỏ) đẩy (goòng than)
  3. chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải)
  4. (hàng hải) đổi hướng đi (của tàu)
nội động từ
  1. (+ at, upon) kéo mạnh, lôi mạnh
    • to haul at a rope
      kéo mạnh cái dây thừng
  2. (ngành mỏ) đẩy (goòng than)
  3. (hàng hải) xoay hướng
    • to haul upon the wind
      xoay hướng đi theo chiều gió
  4. đổi chiều (gió)
    • the wind hauls from north to west
      gió đổi chiều từ bắc sang tây

Idioms

  • to haul off
    (hàng hải) xoay hướng, chuyển hướng tàu
  • to haul down one's flag
    đầu hàng
  • to haul somebody over the coals
    (xem) coal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "haul"

haul
The fisherman hauled his net onto the boat.