hallo

/hə'lou/ Cách viết khác : (halloa) /hə'lou/ (hello) /'he'lou/
thán từ
  1. chào anh!, chào chị!
  2. này, này
  3. ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)
danh từ
  1. tiếng chào
  2. tiếng gọi "này, này" !
  3. tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)
nội động từ
  1. chào
  2. gọi "này, này"
  3. kêunày" (tỏ ý ngạc nhiên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hallo"

hallo
A woman waves and says "hallo" to her neighbor across the street.