haunch

/hɔ:ntʃ/
danh từ, (giải phẫu)
  1. vùng hông
    • to sit on one's haunches
      ngồi xổm, ngồi chồm hổm
  2. đùi (nai... để ăn thịt)
  3. (kiến trúc) cánh vòm, sườn vòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

haunch
The dog gnaws on a large haunch of meat.