hawk

/hɔ:k/
danh từ
  1. (động vật học) diều hâu, chim ưng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))
  3. kẻ tham tàn

Idioms

  • not to know a hawk from a handsaw
    dốt đặc không biết hết
nội động từ
  1. săn bằng chim ưng
  2. (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)
ngoại động từ
  1. vồ, chụp (mồi)
ngoại động từ
  1. bán (hàng) rong
  2. (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
    • to hawk news about
      tung tin đi khắp nơi
    • to hawk gossip about
      truyền tin đồn nhảm khắp nơi
danh từ
  1. sự đằng hắng
  2. tiếng đằng hắng
nội động từ
  1. đằng hắng
ngoại động từ
  1. (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướngcổ)
danh từ
  1. cái bàn xoa (của thợ nề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hawk
A hawk soars high above the open field.