hash

/hæʃ/
danh từ
  1. món thịt băm
  2. (nghĩa bóng) bình mới rượu (đồ sửa lại với hình thức mới)
  3. mớ lộn xộn, mớ linh tinh

Idioms

  • to make a bash of a job
    làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh
  • to settle somebody's hash
    (xem) settle
ngoại động từ
  1. băm (thịt...)
  2. (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hash"

hash
A chef uses a knife to hash the potatoes for the stew.