hooded

/'hudid/
tính từ
  1. trùm đầu
  2. mui che
  3. (thực vật học) dạng túi
  4. (động vật học) mào,
  5. (động vật học) đầu khác màu (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hooded
A hiker wears a hooded jacket in the misty forest.