hooded

/'hudid/
Học thuật
Thân thiện
hooded

A hiker wears a hooded jacket in the misty forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trùm đầu: Mô tả một vật (như áo choàng) phần vải được thiết kế để che phủ đầu, hoặc mô tả một người đang đội trùm lên đầu.
    • mui che: Mô tả một vật phần che phủ phía trên, giống như mui xe.
    • (Thực vật học) Dạng túi: Mô tả cấu trúc của một bộ phận thực vật (như hoa hoặc ) hình dáng giống như một cái túi hoặc phần phồng ra.
    • (Động vật học) mào, : Mô tả động vật phần lông, da hoặc vảy nhô lên trên đầu trông giống như trùm hoặc mào.
    • (Động vật học) đầu khác màu: Đặc biệt dùng để mô tả loài chim màu lôngphần đầu khác biệt rõ rệt so với phần còn lại của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The monk wore a hooded robe. (Vị tu mặc một chiếc áo choàng trùm.)
    • We sat in the hooded carriage to avoid the sun. (Chúng tôi ngồi trong chiếc xe ngựa mui che để tránh nắng.)
    • The hooded pitcher plant traps insects. (Cây nắp ấm dạng túi bẫy côn trùng.)
    • The hooded cobra raised its head. (Con rắn hổ mang mào ngẩng đầu lên.)
    • I saw a hooded warbler in the forest. (Tôi đã thấy một chích chòe đầu khác màu trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hooded eyes": đôi mắt mí mắt trên rủ xuống, tạo cảm giác hơi sụp hoặc được che phủ một phần, trông có vẻ bí ẩn hoặc buồn ngủ.
    • He watched me with his intense, hooded eyes. (Anh ấy nhìn tôi bằng đôi mắt sắc sảo, rủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hood (danh từ): trùm, mui xe.
  • Hood (động từ): trùm lên, che phủ.
Từ đồng nghĩa
  • Cowled: trùm (thường dùng cho áo tu ).
  • Canopied: mái che.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "hooded")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hooded")

hooded

A hiker wears a hooded jacket in the misty forest.

tính từ
  1. trùm đầu
  2. mui che
  3. (thực vật học) dạng túi
  4. (động vật học) mào,
  5. (động vật học) đầu khác màu (chim)

Từ gần giống