heated

/'hi:tid/
tính từ
  1. được đốt nóng, được đun nóng
  2. giận dữ, nóng nảy
    • to get heated
      nổi nóng
  3. sôi nổi
    • a heated discussion
      cuộc thảo luận sôi nổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "heated"

Từ có nhắc đến "heated"

heated
The family enjoys swimming in the heated pool during the chilly autumn afternoon.