heed

/hi:d/
danh từ
  1. (Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
    • to give (pay, take) heed to
      chú ý đến, lưu ý đến
    • to take no heed
      không chú ý đến, không lưu ý đến
ngoại động từ
  1. (Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
    • to heed someone's advice
      chú ý đến lời khuyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

heed
Heed the warning signs along the hiking trail.