heed

/hi:d/
Học thuật
Thân thiện
heed

Heed the warning signs along the hiking trail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chú ý, sự lưu ý cẩn thận: Hành động hoặc trạng thái đặc biệt quan tâm, để ý đến ai đó hoặc điều đó, thường một lời cảnh báo hoặc lời khuyên.
  2. Ngoại động từ:

    • Chú ý đến, lưu ý đến: Hành động chú ý một cách cẩn thận thường làm theo (một lời khuyên, cảnh báo, hoặc chỉ dẫn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He paid no heed to the warning signs. (Anh ta không chú ý đến các biển báo cảnh báo.)
    • Take heed of what your teacher says. (Hãy lưu ý đến những giáo viên của bạn nói.)
  • Ngoại động từ:

    • You should heed your doctor's advice. (Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ.)
    • She failed to heed the instructions and got lost. ( ấy đã không chú ý đến chỉ dẫn bị lạc đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give/pay heed to something": Dành sự chú ý, quan tâm đến điều đó.

    • The government must give heed to the people's concerns. (Chính phủ phải lưu ý đến những mối quan ngại của người dân.)
  • "to take heed (of something)": Chú ý, thận trọng (về điều đó).

    • Take heed of the weather forecast before you go hiking. (Hãy chú ý đến dự báo thời tiết trước khi bạn đi leo núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Heedful (tính từ): Cẩn thận, chú ý.

    • Be heedful of the slippery floor. (Hãy cẩn thận với sàn nhà trơn.)
  • Heedless (tính từ): Không chú ý, bất cẩn.

    • Heedless driving causes accidents. (Lái xe bất cẩn gây ra tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Attention (sự chú ý), notice (sự lưu ý), regard (sự quan tâm).
  • Động từ: Pay attention to (chú ý đến), listen to (lắng nghe), take notice of (để ý đến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "heed" không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ với thường cố định như "pay heed to" hoặc "take heed of").

Thành ngữ liên quan
  • To pay no heed: Hoàn toàn không quan tâm, bỏ ngoài tai.
    • He paid no heed to the rumors. (Anh ta hoàn toàn không quan tâm đến những lời đồn.)
heed

Heed the warning signs along the hiking trail.

danh từ
  1. (Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
    • to give (pay, take) heed to
      chú ý đến, lưu ý đến
    • to take no heed
      không chú ý đến, không lưu ý đến
ngoại động từ
  1. (Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý
    • to heed someone's advice
      chú ý đến lời khuyên