hade

/heid/
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) độ nghiêng; góc dốc (của mạch mỏ)
nội động từ
  1. (địa ,ddịa chất) nghiêng, xiên (mạch mỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hade
A geologist measures the hade of a mineral vein with a clinometer.