hymn

/him/
danh từ
  1. bài thánh ca
  2. bài hát ca tụng

Idioms

  • national hymn
    quốc ca
ngoại động từ
  1. hát ca tụng (Chúa...)
  2. hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng
nội động từ
  1. hát thánh ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hymn"

hymn
The choir sings a hymn in the church.