hut

/hʌt/
danh từ
  1. túp lều
  2. (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính
ngoại động từ
  1. cholều
  2. (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hut"

hut
A family stays in a small hut near the beach.