shanty

/'ʃænti/
danh từ
  1. lều, lán, chỏi
  2. nhà lụp xụp tồi tàn
  3. bài (của thuỷ thủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "shanty"

shanty
A sailor sings a shanty while pulling a rope on deck.