hush

/hʌʃ/
danh từ
  1. sự im lặng
    • in the hush of night
      trong cảnh im lặng của đêm khuya
ngoại động từ
  1. làm cho im đi, làm cho nín lặng
    • to hush a baby to sleep
      dỗ em bé ngủ im
  2. (+ up) bưng bít, ỉm đi
    • to hush up a scandal
      bưng bít một chuyện xấu xa
nội động từ
  1. im, nín lặng, làm thinh
thán từ
  1. suỵt!, im đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hush"

hush
The baby falls asleep as her mother whispers, "Hush."