induct

/in'dʌkt/
ngoại động từ
  1. làm lễ nhậm chức cho (ai)
  2. giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)
  3. bước đầu làm quen nghề cho (ai)
  4. (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
    • to be inducted to a small country living
      được bổ nhiệm giữ một giáo chứcnông thôn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội
  6. (điện học) (như) induce

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

induct
The new members are inducted into the honor society in a formal ceremony.