induct

/in'dʌkt/
Học thuật
Thân thiện
induct

The new members are inducted into the honor society in a formal ceremony.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lễ nhậm chức, đưa vào vị trí một cách chính thức: Hành động đưa ai đó vào một chức vụ, văn phòng hoặc tổ chức một cách trang trọng, thường thông qua một buổi lễ.
    • Giới thiệu, đưa vào (một tổ chức, nhóm): Hành động chính thức chấp nhận ai đó trở thành thành viên của một nhóm, tổ chức hoặc xã hội.
    • Bước đầu làm quen, hướng dẫn nhập môn: Hành động giới thiệu dạy cho ai đó những kiến thức, quy tắc cơ bản của một nghề nghiệp, tổ chức hoặc hoạt động mới.
    • (Tôn giáo) Bổ nhiệm, đặt vào (chức vụ): Hành động bổ nhiệm một cách chính thức vào một vị trí trong giáo hội.
    • (Điện học) Tạo ra dòng điện bằng cảm ứng tĩnh điện hoặc từ tính: (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến) Hành động tạo ra dòng điện thông qua các quá trình cảm ứng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The club will induct five new members this year. (Câu lạc bộ sẽ kết nạp năm thành viên mới trong năm nay.)
    • He was inducted as the new CEO in a formal ceremony. (Ông ấy đã được làm lễ nhậm chức CEO mới trong một buổi lễ trang trọng.)
    • The army will induct the recruits next week. (Quân đội sẽ tuyển quân nhân mới vào tuần tới.)
    • Her role is to induct new employees into the company culture. (Vai trò của ấy hướng dẫn nhập môn cho nhân viên mới về văn hóa công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inducted into": được kết nạp/chính thức gia nhập vào (một tổ chức, danh hiệu).
    • She was inducted into the Hall of Fame for her contributions to science. ( ấy đã được đưa vào Đại sảnh Danh vọng những đóng góp cho khoa học.)
  • "to induct someone to a position": bổ nhiệm ai đó vào một vị trí.
    • The bishop will induct the priest to the parish. (Giám mục sẽ bổ nhiệm vị linh mục vào giáo xứ.)
Biến thể từ liên quan
  • Induction (Danh từ): Sự nhậm chức, sự kết nạp; (Vật ) Sự cảm ứng.
    • The induction ceremony was held at the town hall. (Buổi lễ nhậm chức được tổ chức tại tòa thị chính.)
  • Inductive (Tính từ): (Thuộc về) quy nạp; cảm ứng.
    • He used inductive reasoning to solve the problem. (Anh ấy đã sử dụng lập luận quy nạp để giải quyết vấn đề.)
  • Inductee (Danh từ): Người mới được kết nạp, tân binh.
    • The new inductees received their badges. (Những người mới được kết nạp đã nhận huy hiệu của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Install: Lắp đặt, bổ nhiệm (nhấn mạnh việc đặt vào vị trí).
  • Initiate: Bắt đầu, khởi xướng, kết nạp (nhấn mạnh việc bắt đầu hoặc gia nhập một nhóm bí mật).
  • Enroll: Ghi danh, tuyển mộ (thường dùng trong giáo dục hoặc quân đội).
  • Admit: Thừa nhận, cho vào (nhấn mạnh việc chấp nhận thành viên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "induct" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa thông thường. Các cấu trúc phổ biến "induct into" hoặc "induct to" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "induct".)

induct

The new members are inducted into the honor society in a formal ceremony.

ngoại động từ
  1. làm lễ nhậm chức cho (ai)
  2. giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)
  3. bước đầu làm quen nghề cho (ai)
  4. (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
    • to be inducted to a small country living
      được bổ nhiệm giữ một giáo chứcnông thôn
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội
  6. (điện học) (như) induce