inné

Học thuật
Thân thiện
inné

L'enfant a un talent inné pour la musique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bẩm sinh, từ khi sinh ra: Chỉ một đặc điểm, phẩm chất, hoặc năng lực vốn , tồn tại ngay từ lúc một sinh vật được sinh ra, không phải do học tập hay kinh nghiệm .
    • (Triết học) Bẩm sinh: Trong triết học, dùng để chỉ những ý niệm, tư tưởng được cho là có sẵn trong tâm trí con người từ khi mới sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un talent inné pour la musique. (Anh ấytài năng bẩm sinh về âm nhạc.)
    • La peur du vide semble innée chez certains animaux. (Nỗi sợ độ cao dường nhưbẩm sinhmột số loài động vật.)
    • Son optimisme est inné. (Sự lạc quan của ấybẩm sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học khoa học:
    • La théorie des idées innées de Descartes. (Học thuyết về các ý niệm bẩm sinh của Descartes.)
    • Un comportement inné. (Một hành vi bản năng/bẩm sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Innéité (danh từ giống cái): Tính bẩm sinh.
    • L'innéité de certains réflexes. (Tính bẩm sinh của một số phản xạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Naturel: Tự nhiên, thiên phú.
  • Congénital: Bẩm sinh (thường dùng trong y học cho các tình trạng từ lúc sinh).
  • Instinctif: Theo bản năng.
Từ trái nghĩa
  • Acquis: Thu được, được (qua học tập, rèn luyện).
    • Un savoir acquis par l'étude. (Kiến thức được nhờ học tập.)
  • Appris: Được học, được rèn luyện.
inné

L'enfant a un talent inné pour la musique.

tính từ
  1. bẩm sinh
    • Don inné khiếu bẩm
    • ','french','on')"sinh
    • Idées innées
      (triết học) ý niệm bẩm sinh