tuck

/tʌk/
danh từ
  1. nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)
  2. (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo
ngoại động từ
  1. gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)
  2. đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
    • to tuck something in one's pocket
      đút cái vào túi
    • the bird tucked its head under its wing
      con chim rúc đầu vào cánh
nội động từ
  1. chui vào, rúc vào

Idioms

  • to tuck away
    cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra
  • to tuck in
    đút vào, nhét vào
  • to tuck into
    ăn ngon lành
  • to tuck up
    xắn lên, vén lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tuck"

tuck
The diver performs a tight tuck before entering the water.