job

/dʤɔb /
danh từ giống đực
  1. việc làm kiếm tiền (tạm thời)
    • monter le job à quelqu'un
      lừa ai
    • se monter le job
      tự dối mình, ảo tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "job"

job
Un jeune homme travaille à son job d'été dans un parc.