jobber

/'dʤɔbə/
danh từ
  1. người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán
  2. kẻ đầu cơ
  3. người môi giới chạy hàng xách
  4. người buôn bán cổ phần (chứng khoán)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán buôn
  6. người cho thuê ngựa, người cho thuê xe
  7. kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jobber
A jobber delivers boxes of fresh produce to a local grocery store.