judgment

/'dʤʌdʤmənt/ Cách viết khác : (judgement) /'dʤʌdʤmənt/
danh từ
  1. sự xét xử
    • to pass (give, render) judgment on someone
      xét xử ai
  2. quyết định của toà; phán quyết, án
    • the last judgment
      (tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
  3. sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời)
    • your failure is a judgment on you for being so lazy
      sự thất bại của anh một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
  4. sự phê bình, sự chỉ trích
  5. ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá
    • in my judgment
      theo ý kiến tôi
  6. óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri
    • to show good judgment
      tỏ ra óc suy xét
    • a man of sound judgment
      người óc suy xét chắc chắn; người biết suy xét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "judgment"

judgment
The judge delivers a fair judgment in the courtroom.