mind

/maind/
danh từ
  1. tâm, tâm trí, tinh thần
    • mind and body
      tinh thần thể chất
  2. trí, trí tuệ, trí óc
  3. ký ức, trí nhớ
    • to call (bring) something to mind
      nhớ lại một cái
  4. sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
    • to keep one's mind on doing something
      nhớ chú ý làm việc
    • to give one's mind to
      chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  5. ý kiến, ý nghĩ, ý định
    • to change one's mind
      thay đổi ý kiến

Idioms

  • to be in two minds
    do dự, không nhất quyết
  • to be of someone's mind
    đồng ý kiến với ai
  • to be out of one's mind
    mất bình tĩnh
  • not to be in one's right mind
    không tỉnh trí
  • to bear (have, keep) in mind
    ghi nhớ; nhớ, không quên
  • to give someone a piece (bit) of one's mind
    nói cho ai một trận
  • to have a great (good) mind to
    ý muốn
  • to have hair a mind to do something
    miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  • to have something on one's mind
    cái bận tâm, cái lẩn quẩn trong tâm trí
  • not to know one's own mind
    phân vân, do dự
  • to make up one's mind
    quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one's mind
    bị quên đi
  • to put someone in mind of
    nhắc nhở ai (cái )
  • to set one's mind on
    (xem) set
  • to speak one's mind
    nói thẳng, nghĩ nói nấy
  • to take one's mind off
    không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  • to tell someone one's mind
    nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  • absence of mind
    (xem) absence
  • frame (state) of mind
    tâm trạng
  • month's mind
    (xem) month
  • out of sight out of mind
    (xem) sight
  • presence of mind
    (xem) prresence
  • time of mind to one's mind
    theo ý, như ý muốn
động từ
  1. chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
    • mind the step!
      chú ý, cái bậc đấy!
    • mind what you are about
      làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  2. chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
    • to mind the house
      trông nom cửa nhà
    • to mind the cows
      chăm sóc những con cái
  3. quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    • never mind what he says
      đừng bận tâm (để ý) đến những điều nói
    • never mind!
      không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  4. phản đối, phiền, không thích, khó chịu
    • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?
      tôi hút thuốc không phiền anh (chị) chứ?
    • don't mind my keeping you waiting?
      tôi làm anh chờ chắc không phiền chứ?

Idioms

  • mind your eye
    hãy chú ý, hãy cảnh giác
  • mind your P's and Q's
    (xem) P

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

mind
A student uses her mind to solve a puzzle.