mind

/maind/
Học thuật
Thân thiện
mind

A student uses her mind to solve a puzzle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tâm trí, trí óc: Phần tinh thần của con người, nơi diễn ra các hoạt động suy nghĩ, cảm xúc, nhận thức trí nhớ.
    • Ý kiến, ý định, ý nghĩ: Quan điểm, ý muốn hoặc suy nghĩ cá nhân về một vấn đề.
    • Sự chú ý, sự tập trung: Khả năng hoặc hành động hướng sự quan tâm vào một việc đó.
    • Trí nhớ, ký ức: Khả năng ghi nhớ hoặc những điều đã được ghi nhớ.
  2. Động từ:

    • Để ý, chú ý, lưu tâm: Hành động chú ý hoặc cảnh giác về điều đó.
    • Chăm sóc, trông nom: trách nhiệm giữ gìn hoặc chăm lo cho ai/ cái .
    • Phiền, bận tâm, quan tâm: Cảm thấy lo lắng, khó chịu hoặc ý kiến về điều đó.
    • Phản đối, không thích: Cảm thấy không hài lòng hoặc không đồng ý với điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He has a brilliant mind. (Anh ấy một trí óc tuyệt vời.)
    • I've changed my mind about the plan. (Tôi đã thay đổi ý kiến về kế hoạch đó.)
    • Keep your mind on your work. (Hãy tập trung tâm trí vào công việc của anh.)
    • Her name suddenly came to my mind. (Tên ấy đột nhiên hiện lên trong trí nhớ tôi.)
  • Động từ:

    • Mind the gap between the train and the platform. (Hãy chú ý khe hở giữa tàu sân ga.)
    • Could you mind my bag for a moment? (Anh có thể trông nom túi của tôi một lát được không?)
    • Don't mind me, just carry on with your meeting. (Đừng bận tâm đến tôi, cứ tiếp tục cuộc họp của anh đi.)
    • Do you mind if I open the window? (Anh phiền nếu tôi mở cửa sổ không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in two minds": do dự, phân vân giữa hai lựa chọn.

    • I'm in two minds about accepting the job offer. (Tôi đang phân vân về việc nhận lời mời làm việc đó.)
  • "to have a mind of its own": (về một vật) có vẻ như tự hoạt động theo ý , không theo sự kiểm soát.

    • This shopping cart has a mind of its own. (Chiếc xe đẩy hàng này cứ đi theo ý .)
  • "to put someone in mind of": làm ai nhớ tới, gợi cho ai nhớ về.

    • That song puts me in mind of my childhood. (Bài hát đó làm tôi nhớ về thời thơ ấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mindful (adj): lưu tâm, chú ý, ý thức về.

    • Be mindful of your spending. (Hãy ý thức về việc chi tiêu của mình.)
  • Mindless (adj): vô ý thức, không suy nghĩ, thiếu thận trọng.

    • It was a mindless act of violence. (Đó một hành động bạo lực vô ý thức.)
  • Remind (v): nhắc nhở, làm nhớ lại.

    • Please remind me to call her. (Hãy nhắc tôi gọi điện cho ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Intellect: trí tuệ, trí năng.
    • Opinion: ý kiến, quan điểm.
    • Attention: sự chú ý.
    • Memory: trí nhớ.
  • Động từ:

    • Heed: chú ý, lưu tâm đến.
    • Object: phản đối.
    • Care for: chăm sóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mind out: cẩn thận, coi chừng (thường dùng để cảnh báo).

    • Mind out! There's a car coming! (Coi chừng! xe ô tô kìa!)
  • Never mind: không sao cả, đừng bận tâm.

    • "I'm sorry I'm late." - "Never mind." ("Xin lỗi tôi đến muộn." - "Không sao cả.")
Thành ngữ liên quan
  • Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng.

    • He never calls his old friends. Out of sight, out of mind. (Anh ta chẳng bao giờ gọi cho bạn cũ. Đúng xa mặt cách lòng.)
  • To be of one mind: đồng lòng, nhất trí.

    • We are all of one mind on this issue. (Chúng tôi hoàn toàn nhất trí về vấn đề này.)
  • To speak one's mind: nói thẳng, nghĩ nói đó.

    • She always speaks her mind, even if it's unpopular. ( ấy luôn nói thẳng suy nghĩ của mình, điều đó không được ưa thích.)
  • A load/weight off one's mind: trút được gánh nặng tâm trí.

    • Finishing that project was a great weight off my mind. (Hoàn thành dự án đó khiến tôi trút được gánh nặng tâm trí.)
mind

A student uses her mind to solve a puzzle.

danh từ
  1. tâm, tâm trí, tinh thần
    • mind and body
      tinh thần thể chất
  2. trí, trí tuệ, trí óc
  3. ký ức, trí nhớ
    • to call (bring) something to mind
      nhớ lại một cái
  4. sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
    • to keep one's mind on doing something
      nhớ chú ý làm việc
    • to give one's mind to
      chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  5. ý kiến, ý nghĩ, ý định
    • to change one's mind
      thay đổi ý kiến

Idioms

  • to be in two minds
    do dự, không nhất quyết
  • to be of someone's mind
    đồng ý kiến với ai
  • to be out of one's mind
    mất bình tĩnh
  • not to be in one's right mind
    không tỉnh trí
  • to bear (have, keep) in mind
    ghi nhớ; nhớ, không quên
  • to give someone a piece (bit) of one's mind
    nói cho ai một trận
  • to have a great (good) mind to
    ý muốn
  • to have hair a mind to do something
    miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  • to have something on one's mind
    cái bận tâm, cái lẩn quẩn trong tâm trí
  • not to know one's own mind
    phân vân, do dự
  • to make up one's mind
    quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one's mind
    bị quên đi
  • to put someone in mind of
    nhắc nhở ai (cái )
  • to set one's mind on
    (xem) set
  • to speak one's mind
    nói thẳng, nghĩ nói nấy
  • to take one's mind off
    không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  • to tell someone one's mind
    nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  • absence of mind
    (xem) absence
  • frame (state) of mind
    tâm trạng
  • month's mind
    (xem) month
  • out of sight out of mind
    (xem) sight
  • presence of mind
    (xem) prresence
  • time of mind to one's mind
    theo ý, như ý muốn
động từ
  1. chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
    • mind the step!
      chú ý, cái bậc đấy!
    • mind what you are about
      làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  2. chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
    • to mind the house
      trông nom cửa nhà
    • to mind the cows
      chăm sóc những con cái
  3. quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    • never mind what he says
      đừng bận tâm (để ý) đến những điều nói
    • never mind!
      không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  4. phản đối, phiền, không thích, khó chịu
    • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?
      tôi hút thuốc không phiền anh (chị) chứ?
    • don't mind my keeping you waiting?
      tôi làm anh chờ chắc không phiền chứ?

Idioms

  • mind your eye
    hãy chú ý, hãy cảnh giác
  • mind your P's and Q's
    (xem) P