khoái

Học thuật
Thân thiện
khoái

Một em bé khoái chí khi được ăn một que kem mát lạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thích thú, thỏa mãnmức độ cao: Cảm giác vui sướng, hài lòng, dễ chịu một cách mãnh liệt.
    • Cảm thấy dễ chịu, sảng khoái: Cảm giác về thể chất hoặc tinh thần rất thoải mái, nhẹ nhõm.
  2. Động từ (thông tục):

    • Thích, ưa, cảm thấy khoái trá: Cảm nhận niềm vui thích, sự hài lòng đặc biệt với điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tắm xong, người thấy khoái lắm. (Sau khi tắm xong, người cảm thấy rất sảng khoái.)
    • Câu chuyện của anh ấy kể nghe thật khoái tai. (Câu chuyện anh ấy kể nghe thật vui tai/thích thú.)
  • Động từ:

    • khoái món bún Huế lắm. ( rất thích món bún Huế.)
    • Tôi khoái cách làm việc nhanh gọn của ấy. (Tôi thích cách làm việc nhanh gọn của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoái chí": rất vui vẻ, hả hê, thỏa mãn.

    • Thắng trận, anh ta khoái chí cười to. (Thắng trận, anh ta hảcười to.)
  • "khoái khẩu": hợp khẩu vị, rất thích ăn.

    • Món canh chua này đúng khoái khẩu của tôi. (Món canh chua này đúng món tôi rất thích ăn.)
  • "khoái trá": vui thích, thỏa mãn (thường dùng trong văn chương).

    • Lòng dạ khoái trá sau khi hoàn thành nhiệm vụ. (Trong lòng vui thỏa sau khi hoàn thành nhiệm vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoan khoái (tính từ): thoải mái, dễ chịu (thường về cảm giác thể chất).

    • Sau trận mưa, không khí mát mẻ khoan khoái. (Sau trận mưa, không khí mát mẻ dễ chịu.)
  • Sảng khoái (tính từ): rất thoải mái, tinh thần phấn chấn.

    • Giấc ngủ trưa khiến tinh thần sảng khoái hẳn. (Giấc ngủ trưa khiến tinh thần phấn chấn hẳn lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Thích thú: Cảm thấy vui, hào hứng.
  • Hả: Vui sướng, thỏa mãn (thường khi thấy đối phương gặp điều không hay).
  • Mãn nguyện: Thỏa mãn, vừa ý.
Từ trái nghĩa
  • Khó chịu: Cảm thấy bực bội, không thoải mái.
  • Chán ngán: Không còn hứng thú, thấy nhàm.
Các cụm từ liên quan
  • Khoái cảm (danh từ): Cảm giác khoái lạc, sung sướng.

    • Khoái cảm khi đạt được thành công. (Cảm giác sung sướng khi đạt được thành công.)
  • Khoái lạc (danh từ): Niềm vui thú, sự sung sướng (có thể mang nghĩa vật chất hoặc tinh thần).

    • Tìm kiếm khoái lạc trong nghệ thuật. (Tìm kiếm niềm vui thú trong nghệ thuật.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khoái như tôm được nước": Rất vui sướng, thích thú, như được đúng môi trường mình ưa thích.
    • Được về quê, khoái như tôm được nước. (Được về quê, vui sướng như được đúng chỗ mình thích.)
khoái

Một em bé khoái chí khi được ăn một que kem mát lạnh.

  1. tt. Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao: nghe khoái cả tai khoái nhất là món ăn ấy.