khờ

Học thuật
Thân thiện
khờ

Cháu bé khờ nhìn chằm chằm vào cái bóng của mình trên tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém về trí khôn sự tinh nhanh, thiếu khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh hoặc biết làm điều nên làm: "khờ" mô tả trạng thái ngây ngô, chậm hiểu, không nhanh nhạy trong nhận thức hành động.
    • Dễ tin người, cả tin một cách ngây thơ: "khờ" còn chỉ sự ngây thơ, chất phác, dễ bị lừa gạt thiếu kinh nghiệm hoặc sự từng trải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • còn trẻ khờ lắm, dễ bị người xấu lợi dụng. (Cậu ấy còn trẻ rất khờ, dễ bị kẻ xấu lợi dụng.)
    • Đừng khờ tin vào những lời đường mật ấy. (Đừng khờ tin vào những lời ngọt ngào ấy.)
    • Cái nhìn khờ khạo của đứa trẻ khiến ai cũng thương. (Cái nhìn ngây khờ của đứa trẻ khiến ai cũng thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khờ dại": nhấn mạnh mức độ ngây ngô, đần độn.

    • Anh ta có vẻ khờ dại trước những mánh khóe thương trường. (Anh ta có vẻ khờ dại trước những mánh khóe thương trường.)
  • "Khờ khạo": diễn tả vẻ ngây thơ, đáng yêu trong sự khờ dại.

    • Chú mèo con nhìn với ánh mắt khờ khạo. (Chú mèo con nhìn với ánh mắt khờ khạo.)
  • "Khờ như " (thành ngữ, thân mật): von sự khờ dạimức độ cao.

    • Nói mãi không hiểu, khờ như ! (Nói mãi không hiểu, khờ lắm!)
Biến thể từ gần giống
  • Khờ khờ (tính từ): hơi khờ, có vẻ khờ.

    • Cậu ấy trông khờ khờ, thật thà. (Cậu ấy trông hơi khờ, thật thà.)
  • Khù khờ (tính từ): (thường dùng trong khẩu ngữ) khờ đến mức chậm chạp, đần độn.

    • Sao khù khờ thế, bị lừa mất tiền rồi! (Sao khù khờ thế, bị lừa mất tiền rồi!)
Từ đồng nghĩa
  • Ngây ngô: Chỉ sự thiếu hiểu biết, non nớt, thường do trẻ tuổi hoặc thiếu kinh nghiệm.
  • Chất phác: Thật thà, mộc mạc, giản dị, đôi khi dẫn đến sự khờ trong ứng xử.
  • Cả tin: Dễ dàng tin tưởng người khác một cách thiếu suy xét.
  • Đần độn: Kém thông minh một cách rõ rệt, phản ứng chậm chạp (nghĩa mạnh hơn "khờ").
Từ trái nghĩa
  • Tinh khôn: Thông minh, nhanh trí.
  • Sắc sảo: Nhạy bén, thông minh tinh tế trong ứng xử.
  • Từng trải: nhiều kinh nghiệm sống, khó bị lừa.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khờ mặt ra: Tỏ ra ngây ngô, ngớ ngẩn, không biết phản ứng thế nào trước một tình huống.

    • Nghe tin ấy, chỉ biết khờ mặt ra. (Nghe tin ấy, cậu ta chỉ biết đứng ngây người ra.)
  • Khờ như con (thành ngữ): Rất khờ dại ( thường được quan niệm loài vật khờ khạo).

    • Để bị lừa một vố đau thế, khờ như con ! (Để bị lừa một vố đau thế, khờ lắm!)
khờ

Cháu bé khờ nhìn chằm chằm vào cái bóng của mình trên tường.

  1. t. Kém về trí khôn sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những nên làm. Cháu còn khờ lắm.