knead

/ni:d/
ngoại động từ
  1. nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét...)
  2. (nghĩa bóng) trộn lẫn vào, hỗn hợp vào
  3. xoa bóp; đấm bóp, tầm quất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knead"

knead
She kneads the dough on a floured wooden board.