knifelike

Adjective
  1. cạnh sắc, sắc nét, rõ ràng
  2. đau như thể bị vật sắc nhọn cứa vào
  3. sắc bén, sắc sảo
    • icy knifelike reasoning
      lập luận sắc bén lạnh lùng
  4. buốt, cắt da cắt thịt (như thể cắt bằng một con dao)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

knifelike
The wind had a knifelike chill as it swept across the open field.