cutting

/'kʌtiɳ/
danh từ
  1. sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
  2. đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
    • railway cutting
      đường xe lửa xuyên qua núi đồi
  3. cành giâm
  4. bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
  5. (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
  6. sự giảm, sự bớt (giá, lương)
tính từ
  1. sắc bén (dao...)
  2. buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
  3. (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
    • a cutting remark
      lời phê bình gay gắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cutting"

cutting
A gardener is cutting a hedge with shears.