piercing

/'piəsiɳ/
tính từ
  1. nhọc sắc
  2. xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "piercing"

Từ có nhắc đến "piercing"

piercing
A piercing wind blew across the open field.