known

Không tìm thấy từ "known"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được biết đến, được công nhận : Chỉ một người, sự vật, sự việc, hoặc thông tin đã được nhiều người biết tới, được thừa nhận rộng rãi hoặc đã được xác định. Đã được xác định, đã rõ : Chỉ một yếu tố, đại lượng, hoặc sự thật đã được nhận biết, không còn là ẩn số. Nổi tiếng : (Khi kết hợp với các từ chỉ mức độ) Chỉ một người hoặc điều gì đó được nhiều người biết đến vì một lý d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Recognized, familiar, or understood : Something or someone that is "known" has been perceived, learned about, or identified with certainty. It is the opposite of unknown or unfamiliar. 2. Publicly acknowledged or famous : A person, fact, or thing that is widely recognized or acknowledged by many people. Usage and Examples As an adjective describing a fact or piece of inf...

See full definition →