loger

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. ở trọ
    • Loger sous le même toit
      cùng nhà
    • Loger à l'hôtel
      trọ tại khách sạn
  2. chứatrong
    • Tout loge dans une valise
      mọi thứ đều chứa trong một va li
ngoại động từ
  1. cho trọ, cho
    • Loger des soldats dans sa maison
      cho bộ độitrong nhà mình
  2. chứa, để, cho vào, tống vào
    • Ne savoirloger ses livres
      không biết để sách vào đâu
    • Loger une balle dans la cible
      tống (săn bắn) viên đạn vào bia
    • loger le diable dans sa bourse
      xem diable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "loger"

loger
Une famille cherche à loger dans un petit hôtel de campagne.