lẻ

  1. d. Phần mười của một đấu : Một đấu hai lẻ gạo.
  2. ph. Từng lượng nhỏ một : Mua lẻ, bán lẻ.
  3. I. t. 1. Không chẵn, không chia hết cho hai : Số lẻ. 2. Dôi ra một phần của một số tròn : Một trăm lẻ ba. II. ph. Riêng một mình : Ăn lẻ ; Đi lẻ.
  4. lOi Trơ trọi một mình : Sống lẻ loi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẻ
Một đứa trẻ mua kẹo lẻ từ một cửa hàng tạp hóa.