lẻn

  1. đg. Đi giấu không cho người ta biết: Thừa cơ lẻn bước ra đi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẻn
Một chú mèo lẻn vào bếp để tìm thức ăn.