lịm

  1. perdre peu à peu connaissance; s'éteindre peu à peu
    • Người ốm lịm đi
      le malade perd peu à peu connaissnce
    • Tiếng máy bay lịm đi
      bruits de moteur d'avion qui s'éteint peu à peu
  2. xem ngọt lịm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lịm"

lịm
Người đàn ông lịm đi vì trời nắng quá gắt.