lacker
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sơn : Một loại chất lỏng dùng để phủ lên bề mặt gỗ, kim loại, v.v., tạo thành một lớp bóng, cứng để bảo vệ và trang trí. (Từ này là một cách viết khác, ít phổ biến hơn của "lacquer"). Đồ gỗ sơn : Chỉ những món đồ nội thất hoặc vật dụng bằng gỗ đã được phủ một lớp sơn bóng. Ngoại động từ : Sơn, quét sơn : Hành động phủ một lớp sơn bóng lên bề mặt của một vật thể. Ví dụ sử dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of varnish : "lacker" is an alternative spelling of "lacquer," referring to a clear or colored coating that dries to form a hard, shiny finish, typically used on wood or metal. A painted object : It can also denote an object, such as furniture or decorative pieces, coated with this varnish. Verb : To coat with lacker : The action of applying "lacker" to a surface, usual...
See full definition →