lair

/leə/
danh từ
  1. hang ổ thú rừng
  2. trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ)
động từ
  1. nằm (ở trong hang ổ) (thú)
  2. đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lair"

lair
The fox returns to its lair in the hillside.