libertine

/'libə:tain/
danh từ
  1. người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng
  2. (tôn giáo) người tự do tư tưởng
tính từ
  1. phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng
  2. (tôn giáo) tự do tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "libertine"

libertine
A libertine spends his evenings at lavish parties.